Trường Đại học Bách khoa – ĐHQG TP.HCM (HCMUT) là trường đại học kỹ thuật đầu ngành tại khu vực phía Nam, đồng thời là trường thành viên chủ lực của hệ thống Đại học Quốc gia TP.HCM. Với lịch sử lâu đời và chất lượng đào tạo chuẩn quốc tế, Bách khoa luôn là ước mơ của hàng triệu thế hệ học sinh đam mê khối ngành kỹ thuật, công nghệ.

Các cơ sở đào tạo của Bách khoa

Hiện tại, sinh viên Bách khoa sẽ học tập tại 2 cơ sở lớn:

  • Cơ sở 1 (Nội thành): 268 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, TP.HCM. Đây là cơ sở lâu đời, rợp bóng cây xanh và thường dành cho sinh viên năm 3, năm 4 hoặc hệ chất lượng cao, tiên tiến.
  • Cơ sở 2 (Ngoại thành): Khu đô thị Đại học Quốc gia TP.HCM, TP. Thủ Đức. Cơ sở này cực kỳ rộng lớn, hiện đại với đầy đủ các tòa nhà block chuyên ngành, xưởng thực hành và ký túc xá tiện nghi dành cho sinh viên năm 1, năm 2.

Các ngành đào tạo thế mạnh chuẩn quốc tế

Bách khoa TP.HCM nổi tiếng có nhiều ngành học đạt kiểm định quốc tế (AUN-QA, ABET) với điểm đầu vào thuộc hàng “khủng” nhất cả nước:

  • Khối Máy tính & Công nghệ: Khoa học Máy tính, Kỹ thuật Máy tính, An ninh mạng.
  • Khối Cơ khí & Ô tô: Kỹ thuật Ô tô, Kỹ thuật Cơ khí, Kỹ thuật Hàng không.
  • Khối Điện – Điện tử: Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông, Kỹ thuật Điện, Tự động hóa.
  • Khối Hóa – Sinh – Môi trường: Công nghệ Sinh học, Kỹ thuật Hóa học, Công nghệ Thực phẩm.
  • Khối Xây dựng & Quản lý: Kỹ thuật Xây dựng, Quản lý Công nghiệp.

Các ngành tuyển sinh

STTMã tuyển sinhNgành/ Nhóm ngànhChỉ tiêuTổ hợp môn xét tuyển
A. CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN 
1106Khoa học máy tínhChuyên ngành:Khoa học Máy tínhCông nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớnAn ninh Hệ thống và MạngTrí tuệ Nhân tạoCông nghệ Phần mềm240Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
2107Kỹ thuật máy tínhChuyên ngành:Kỹ thuật Máy tínhHệ thống Tính toán Nâng caoInternet Vạn vậtThiết kế Vi mạch số100Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
3108Nhóm ngành Điện – Điện tử – Viễn Thông – Tự động hoá – Thiết kế vi mạchNhóm ngành:Kỹ thuật ĐiệnKỹ thuật Điện tử – Viễn thôngKỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaThiết kế Vi mạch670Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
4109Kỹ thuật cơ khí300Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
5110Kỹ thuật Cơ điện tử105Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
6112Nhóm ngành Dệt – MayNgành/chuyên ngành:Công nghệ Dệt, May/ Công nghệ May – Thời trangKỹ thuật Dệt/ Công nghệ Sợi dệt90Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
7114Nhóm ngành Hoá – Thực phẩm – Sinh họcChuyên ngành:Công nghệ Thực phẩmCông nghệ Sinh họcKỹ thuật Hóa họcCông nghệ Hóa dượcCông nghệ Mỹ phẩm330Toán, Hóa, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Sinh, Anh
8115Nhóm ngành Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựngChuyên ngành:Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông/KTXD Công trình Giao thôngĐường sắt Tốc độ cao & Đường sắt Đô thịKỹ thuật Xây dựng Công trình ThủyKỹ thuật Xây dựng Công trình BiểnKỹ thuật Cơ sở Hạ tầngKỹ thuật Trắc địa – Bản đồCông nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựngKỹ thuật Xây dựng/Kỹ thuật Xây dựngQuản lý Dự án Xây dựng470Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
9117Kiến trúcChuyên ngành:Kiến trúc;Kiến trúc Cảnh quan 90Toán, Lý, {Văn, Anh, Tin, Hóa, Công nghệ Công nghiệp}
10120Dầu khí – Địa chấtNhóm ngành:Kỹ thuật Dầu khíKỹ thuật Địa chất 
11123Quản lý công nghiệpChuyên ngành:Quản lý Công nghiệp;Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành; 80Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
12125Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trườngChuyên ngành:Quản lý Tài nguyên và Môi trường;Quản lý và Công nghệ Môi trường;Kỹ thuật Môi trường;Môi trường An toàn và Sức khỏe (dự kiến); 120Toán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
13128Nhóm ngành Logistics và Hệ thống Công nghiệpNhóm ngành:Logistics và Quản lý Chuỗi Cung ứng;Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp 70Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
14129Kỹ thuật vật liệuChuyên ngành:Kỹ thuật Vật liệuKỹ thuật Vật liệu Kim LoạiKỹ thuật Vật liệu Năng lượngKỹ thuật Vật liệu PolymeKỹ thuật Vật liệu Silicat125Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
15137Vật lý kỹ thuậtChuyên ngành:Vật lý Y sinh;Vật lý Tính toán;Vật lý Kỹ thuật;40Toán, Lý, {Sinh, Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
16138Cơ kỹ thuật 40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
17140Kỹ thuật nhiệt Chuyên ngành:Kỹ thuật Nhiệt lạnhKỹ thuật nhiệt80Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
18141Bảo dưỡng công nghiệp110Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
19142Kỹ thuật ô tô40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
20145(Song ngành) Tàu thủy – Hàng khôngNgành Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không 40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
21148Kinh tế Xây dựng 120Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Văn, {Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
22147Địa Kỹ thuật Xây dựng60Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
23146Khoa học Dữ liệu30Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
24153Quản trị Kinh doanh40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
25150(Ngành mới)
Kỹ thuật Dầu khí
70Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Hóa, {Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
26151(Ngành mới)
Kỹ thuật Địa chất
30Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
27152(Ngành mới)
Kỹ thuật Đường sắt
40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
28155(Ngành mới)
Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn
(Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên)
40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} 
29156(Ngành mới)
Kỹ thuật Hạt nhân
30Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
30159(Ngành mới)
Kỹ thuật Bán dẫn
40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Hóa, {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} 
B. CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH) 
31208Kỹ thuật Điện – Điện tửChuyên ngành:Vi mạch – Hệ thống Phần cứngHệ thống Năng lượngKỹ thuật Điều khiển & Tự động hóaHệ thống Viễn thông150Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
C. CHƯƠNG TRÌNH DẠY VÀ HỌC BẰNG TIẾNG ANH 
32206Khoa học máy tínhChuyên ngành:Khoa học Máy tínhCông nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớnAn ninh Hệ thống và MạngTrí tuệ Nhân tạoCông nghệ Phần mềm130Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
33207Kỹ thuật máy tínhChuyên ngành:Kỹ thuật Máy tínhHệ thống Tính toán Nâng caoInternet Vạn vậtThiết kế Vi mạch số80Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
34258Thiết kế Vi mạch40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
35257Năng lượng Tái tạo(Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Điện)40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
36209Kỹ thuật Cơ khí50Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
37210Kỹ thuật cơ điện tử50Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
38211Kỹ thuật Robot(Chuyên ngành của ngành Kỹ thuật Cơ Điện tử)50Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
39214Kỹ thuật hóa họcChuyên ngành:Kỹ thuật Hóa họcCông nghệ Hóa dượcCông nghệ Mỹ phẩm150Toán, Hóa, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Sinh, Anh
40218Công nghệ Sinh học 40Toán, Sinh, {Hóa, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Hóa, Anh
41254Chuyên ngành Công nghệ Sinh học số (Chuyên ngành của ngành Công nghệ Sinh học) 40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
42215Nhóm ngành Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựngNhóm ngành:Kỹ thuật Xây dựng;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;Quản lý Dự án Xây dựng;Đường sắt Tốc độ cao & Đường sắt Đô thị120Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
43219Công nghệ thực phẩm  40Toán, Hóa, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Sinh, Anh
44220Kỹ thuật dầu khí30Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Hóa, {Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
45223Quản lý công nghiệpChuyên ngành:Quản lý Công nghiệp;Quản lý Chuỗi Cung ứng & Vận hành;90Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
46253Chuyên ngành Kinh doanh số(Chuyên ngành của ngành Quản trị Kinh doanh) 40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
47225Nhóm ngành Tài nguyên và Môi trườngChuyên ngành:Quản lý Tài nguyên và Môi trường;Kỹ thuật Môi trường; 30Toán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
48255Chuyên ngành Kinh tế Tuần hoàn(Chuyên ngành của ngành Kinh tế Tài nguyên Thiên nhiên)30Toán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp}
49228Logistics và Hệ thống Công nghiệp 60Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
50229Kỹ thuật Vật liệu40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
51237Chuyên ngành Kỹ thuật Y sinh(Chuyên ngành của ngành Vật lý Kỹ thuật) 30Toán, Lý, {Sinh, Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
52242Kỹ thuật ô tô 40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
53245Kỹ thuật hàng không 40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
54217Chuyên ngành Kiến trúc Cảnh quanChuyên ngành của ngành Kiến trúc 45Toán, Lý, {Văn, Anh, Tin, Hóa, Công nghệ Công nghiệp}
55251(Ngành mới)
Khoa học Dữ liệu
40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
56252(Ngành mới)
Kỹ thuật Đường sắt
40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
57256(Ngành mới)
Kỹ thuật Hạt nhân
30Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp
58259(Ngành mới)
Kỹ thuật Bán dẫn 
40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Hóa, {Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp} 
D. Chương trình định hướng Nhật Bản 
59266Khoa học máy tínhChuyên ngành:Khoa học Máy tínhCông nghệ Dữ liệu và Dữ liệu lớnAn ninh Hệ thống và MạngTrí tuệ Nhân tạoCông nghệ Phần mềm40Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
60268Cơ kỹ thuật30Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
E. CHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN TIẾP QUỐC TẾ (ÚC, MỸ, NEW ZEALAND, NHẬT BẢN) 
61108Kỹ thuật Điện – Điện tử | Nhật Bản
Đại học đối tác tại Nhật Bản: ĐH Công nghệ Nagaoka (NUT)
Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
62306Khoa học Máy tính | Úc, New Zealand, Mỹ150Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
63307Kỹ thuật Máy tính | ÚcToán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
64308Kỹ thuật Điện – Điện tử | Úc, Hàn Quốc, AnhToán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
65309Kỹ thuật Cơ khí | Mỹ, ÚcToán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
66310Kỹ thuật Cơ Điện tử | Mỹ, ÚcToán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
67313Kỹ thuật hóa học – Chuyên ngành Kỹ thuật Hóa dược | Úc
68314Kỹ thuật Hóa học | Úc, AnhToán, Hóa, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Sinh, Anh
69315Kỹ thuật xây dựng | Úc, Đan Mạch, AnhToán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
70319Công nghệ Thực phẩm | New ZealandToán, Hóa, {Sinh, Lý, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Sinh, Anh
71320Kỹ thuật Dầu khí | Úc 
72323Quản lý Công nghiệp | Úc, Pháp, Hàn QuốcToán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Anh, {Văn, Hóa, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
73325Nhóm ngành: Kỹ thuật Môi trường, Quản lý Tài nguyên & Môi trường | ÚcToán, Lý, {Hóa, Anh, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Hóa, {Sinh, Anh, Công nghệ Công nghiệp} 
74342Kỹ thuật Ô tô | ÚcToán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
75345Kỹ thuật Hàng không | ÚcToán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}
E2. CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT CỬ NHÂN KỸ THUẬT QUỐC TẾ (ĐH Công nghệ Sydney (Úc) cấp bằng) 
76406Trí tuệ Nhân tạo 100Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Tin, {Hóa, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp}
77416Công nghệ Thông tin100Toán, Lý, {Hóa, Anh, Tin, Công nghệ Công nghiệp}Toán, Tin, {Hóa, Anh, Lý, Công nghệ Công nghiệp}

Trải nghiệm “vibe” sinh viên Bách khoa

Người ta thường đùa “Bách khoa là nơi vào thì dễ (đối với thiên tài) nhưng ra thì khó” vì áp lực học tập và thi cử ở đây cực kỳ cao. Tuy nhiên, đổi lại sinh viên Bách khoa vô cùng giỏi giang, tư duy logic bén nhạy và cực kỳ được các tập đoàn lớn săn đón ngay khi chưa tốt nghiệp. Bên cạnh việc học “đầu tắt mặt tối”, phong trào tình nguyện như Chiến dịch Xuân tình nguyện, Mùa hè xanh hay các giải thi đấu học thuật, chế tạo robot tại HCMUT luôn nằm trong top cháy nhất TP.HCM.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *