Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH) là một trong những trường đại học công lập trọng điểm thuộc Bộ Công Thương, nổi tiếng với định hướng đào tạo ứng dụng và thực hành chuyên sâu. Với quy mô sinh viên thuộc hàng lớn nhất thành phố, IUH là “lò” cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước.
Địa chỉ cơ sở chính (Cập nhật mới nhất)
Khác với các trường có cơ sở rải rác, sinh viên IUH tại TP.HCM sẽ tập trung học tập tại một tọa độ trung tâm cực kỳ sầm uất:
Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP.HCM.
Cơ sở vật chất: Khuôn viên trường nổi bật với các tòa nhà cao tầng hiện đại (nhà X, nhà V…) được trang bị hệ thống máy lạnh phà phà và thang máy tốc độ cao. Vị trí nằm ngay trung tâm quận Gò Vấp giúp sinh viên cực kỳ thuận tiện trong việc ăn uống, đi lại và tìm kiếm việc làm thêm với mức chi phí vô cùng “hạt dẻ”.
Các khối ngành đào tạo mũi nhọn tại IUH
Chương trình học của IUH đạt rất nhiều kiểm định quốc tế uy tín (như AUN-QA và ABET), tập trung vào các nhóm ngành hot:
Khối Kỹ thuật & Công nghệ (Thế mạnh cốt lõi): Công nghệ kỹ thuật Ô tô, Công nghệ kỹ thuật Cơ khí, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Điện – Điện tử, Tự động hóa (Automation).
Khối Kinh tế & Quản lý: Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử, Kế toán, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Marketing.
Khối Công nghệ tiên phong: Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học và Quản lý Môi trường.
Trải nghiệm đời sống sinh viên “đặc sản” IUH
Nhắc đến IUH là nhắc đến sắc đồng phục màu xám – đỏ đặc trưng tạo nên thương hiệu riêng biệt. Đời sống sinh viên tại đây vô cùng nhộn nhịp với hàng chục câu lạc bộ từ học thuật, tình nguyện đến nghệ thuật, thể thao hoạt động cực kỳ năng nổ. Nhờ thế mạnh đào tạo chú trọng thực hành và có mối liên kết chặt chẽ với hàng trăm doanh nghiệp lớn, sinh viên IUH luôn được đánh giá cao về sự nhanh nhạy, chăm chỉ và có tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp thuộc top đầu hiện nay.
Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung
D01; D14; D15; X78
23.25
3
7340101
Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
C01; C03; C04; D01; X01; X02
16
4
7340101
Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
24
5
7340101C
Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02
21
6
7340115
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing
C01; C03; C04; D01; X01; X02
26
7
7340115C
Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02
22.5
8
7340120
Kinh doanh quốc tế
A01; D01; D09; D10; X25; X26
25
9
7340120C
Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)
A01; D01; D09; D10; X25; X26
23
10
7340122
Thương mại điện tử
A01; D01; D09; D10; X25; X26
26
11
7340122C
Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)
A01; D01; D09; D10; X25; X26
23.25
12
7340201
Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính
C01; C03; C04; D01; X01; X02
24
13
7340201C
Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02
20
14
7340301
Kế toán
C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
22.75
15
7340301
Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
C01; C03; C04; D01; X01; X02
16
16
7340301C
Kế toán (CT tăng cường TA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02
17
17
7340301Q
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02
17
18
7340302
Kiểm toán
C01; C03; C04; D01; X01; X02
22.5
19
7340302C
Kiểm toán (CT tăng cường TA)
C01; C03; C04; D01; X01; X02
17
20
7340302Q
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)
C01; C03; C04; D01; X01; X02
17
21
7380107
Luật kinh tế
C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
25.25
22
7380107C
Luật kinh tế (CT tăng cường TA)
C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
23.5
23
7380108
Luật quốc tế
C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
24.5
24
7380108C
Luật quốc tế (CT tăng cường TA)
C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
20
25
7420201
Công nghệ sinh học
A02; B00; B03; B08; X13; X16
22.5
26
7420201C
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)
A02; B00; B03; B08; X13; X16
18
27
7480108
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch
A00; A01; C01; X05; X06; X07
24
28
7480108C
Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07
22.75
29
7480201
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
16
30
7480201
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu
C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
24.5
31
7480201C
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA)
C01; C02; D01; X02; X03
22
32
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
25.5
33
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
16
34
7510201C
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07
23.25
35
7510202
Công nghệ chế tạo máy
A00; A01; C01; X05; X06; X07
24.5
36
7510202C
Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07
22
37
7510203
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
A00; A01; C01; X05; X06; X07
26.5
38
7510203C
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07
23.5
39
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
A00; A01; C01; X05; X06; X07
16
40
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện
A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
25
41
7510205C
Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07
23.25
42
7510206
Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng
A00; A01; C01; X05; X06; X07
22.25
43
7510206C
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07
19
44
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi)
A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
16
45
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân
A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
25.25
46
7510301C
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07
23
47
7510302
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
A00; A01; C01; X05; X06; X07
24.25
48
7510302C
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07
22
49
7510303
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh
A00; A01; C01; X05; X06; X07
26.5
50
7510303C
Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)
A00; A01; C01; X05; X06; X07
23.75
51
7510401
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.
A00; B00; C02; D07; X11
24
52
7510401C
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA)
A00; B00; C02; D07; X11
20
53
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; B00; C02; D07; X11
18
54
7540101
Công nghệ thực phẩm
A00; B00; C02; D07; X11
21.5
55
7540101C
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)
A00; B00; C02; D07; X11
17
56
7540106
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
A00; B00; C02; D07; X11
18
57
7540204
Công nghệ dệt, may
C01; C02; D01; X02; X03
18
58
7580201
Kỹ thuật xây dựng
A00; A01; C01; X05; X06; X07
22.5
59
7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
A00; A01; C01; X05; X06; X07
19
60
7580302
Quản lý xây dựng
A00; A01; C01; X05; X06; X07
22.25
61
7720201
Dược học
A00; B00; C02; D07; X11
23.75
62
7720497
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
A00; B00; C02; D07; X11
18
63
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
A01; D01; D09; D10; X25; X26
22.75
64
7810103C
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA)
A01; D01; D09; D10; X25; X26
21.5
65
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
A04; A07; B02; C04; D10
18
66
7850103
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.