Nội dung bài viết:

Trường Đại học Công nghiệp TP.HCM (IUH) là một trong những trường đại học công lập trọng điểm thuộc Bộ Công Thương, nổi tiếng với định hướng đào tạo ứng dụng và thực hành chuyên sâu. Với quy mô sinh viên thuộc hàng lớn nhất thành phố, IUH là “lò” cung cấp nguồn nhân lực chất lượng cao cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước.

Học phí Đại học Công nghiệp TPHCM (IUH) 2023-2024 bao nhiêu?

Địa chỉ cơ sở chính (Cập nhật mới nhất)

Khác với các trường có cơ sở rải rác, sinh viên IUH tại TP.HCM sẽ tập trung học tập tại một tọa độ trung tâm cực kỳ sầm uất:

  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, TP.HCM.
  • Cơ sở vật chất: Khuôn viên trường nổi bật với các tòa nhà cao tầng hiện đại (nhà X, nhà V…) được trang bị hệ thống máy lạnh phà phà và thang máy tốc độ cao. Vị trí nằm ngay trung tâm quận Gò Vấp giúp sinh viên cực kỳ thuận tiện trong việc ăn uống, đi lại và tìm kiếm việc làm thêm với mức chi phí vô cùng “hạt dẻ”.

Các khối ngành đào tạo mũi nhọn tại IUH

Chương trình học của IUH đạt rất nhiều kiểm định quốc tế uy tín (như AUN-QA và ABET), tập trung vào các nhóm ngành hot:

  • Khối Kỹ thuật & Công nghệ (Thế mạnh cốt lõi): Công nghệ kỹ thuật Ô tô, Công nghệ kỹ thuật Cơ khí, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật Điện – Điện tử, Tự động hóa (Automation).
  • Khối Kinh tế & Quản lý: Quản trị kinh doanh, Thương mại điện tử, Kế toán, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, Marketing.
  • Khối Công nghệ tiên phong: Công nghệ Thực phẩm, Công nghệ Hóa học, Công nghệ Sinh học và Quản lý Môi trường.

Trải nghiệm đời sống sinh viên “đặc sản” IUH

Nhắc đến IUH là nhắc đến sắc đồng phục màu xám – đỏ đặc trưng tạo nên thương hiệu riêng biệt. Đời sống sinh viên tại đây vô cùng nhộn nhịp với hàng chục câu lạc bộ từ học thuật, tình nguyện đến nghệ thuật, thể thao hoạt động cực kỳ năng nổ. Nhờ thế mạnh đào tạo chú trọng thực hành và có mối liên kết chặt chẽ với hàng trăm doanh nghiệp lớn, sinh viên IUH luôn được đánh giá cao về sự nhanh nhạy, chăm chỉ và có tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp thuộc top đầu hiện nay.

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩnGhi chú
17210404Thiết kế thời trangC01; C02; D01; X02; X0322
27220201Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ TrungD01; D14; D15; X7823.25
37340101Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)C01; C03; C04; D01; X01; X0216
47340101Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngC01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X0224
57340101CQuản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X0221
67340115Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital MarketingC01; C03; C04; D01; X01; X0226
77340115CMarketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X0222.5
87340120Kinh doanh quốc tếA01; D01; D09; D10; X25; X2625
97340120CKinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)A01; D01; D09; D10; X25; X2623
107340122Thương mại điện tửA01; D01; D09; D10; X25; X2626
117340122CThương mại điện tử (CT tăng cường TA)A01; D01; D09; D10; X25; X2623.25
127340201Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chínhC01; C03; C04; D01; X01; X0224
137340201CTài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X0220
147340301Kế toánC01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X0222.75
157340301Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)C01; C03; C04; D01; X01; X0216
167340301CKế toán (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X0217
177340301QKế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)C01; C03; C04; D01; X01; X0217
187340302Kiểm toánC01; C03; C04; D01; X01; X0222.5
197340302CKiểm toán (CT tăng cường TA)C01; C03; C04; D01; X01; X0217
207340302QKiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)C01; C03; C04; D01; X01; X0217
217380107Luật kinh tếC00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X7025.25
227380107CLuật kinh tế (CT tăng cường TA)C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X7023.5
237380108Luật quốc tếC00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X7024.5
247380108CLuật quốc tế (CT tăng cường TA)C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X7020
257420201Công nghệ sinh họcA02; B00; B03; B08; X13; X1622.5
267420201CCông nghệ sinh học (CT tăng cường TA)A02; B00; B03; B08; X13; X1618
277480108Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạchA00; A01; C01; X05; X06; X0724
287480108CKỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X0722.75
297480201Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi)C01; C02; D01; X02; X03 ; X0316
307480201Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệuC01; C02; D01; X02; X03 ; X0324.5
317480201CNhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA)C01; C02; D01; X02; X0322
327510201Công nghệ kỹ thuật cơ khíA00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X0725.5
337510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X0716
347510201CCông nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X0723.25
357510202Công nghệ chế tạo máyA00; A01; C01; X05; X06; X0724.5
367510202CCông nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X0722
377510203Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01; X05; X06; X0726.5
387510203CCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X0723.5
397510205Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi)A00; A01; C01; X05; X06; X0716
407510205Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điệnA00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X0725
417510205CCông nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X0723.25
427510206Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượngA00; A01; C01; X05; X06; X0722.25
437510206CCông nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X0719
447510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi)A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X0716
457510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhânA00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X0725.25
467510301CCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X0723
477510302Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụngA00; A01; C01; X05; X06; X0724.25
487510302CCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X0722
497510303Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minhA00; A01; C01; X05; X06; X0726.5
507510303CTự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)A00; A01; C01; X05; X06; X0723.75
517510401Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.A00; B00; C02; D07; X1124
527510401CCông nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA)A00; B00; C02; D07; X1120
537510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; C02; D07; X1118
547540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D07; X1121.5
557540101CCông nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)A00; B00; C02; D07; X1117
567540106Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩmA00; B00; C02; D07; X1118
577540204Công nghệ dệt, mayC01; C02; D01; X02; X0318
587580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; X05; X06; X0722.5
597580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; X05; X06; X0719
607580302Quản lý xây dựngA00; A01; C01; X05; X06; X0722.25
617720201Dược họcA00; B00; C02; D07; X1123.75
627720497Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩmA00; B00; C02; D07; X1118
637810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uốngA01; D01; D09; D10; X25; X2622.75
647810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA)A01; D01; D09; D10; X25; X2621.5
657850101Quản lý tài nguyên và môi trườngA04; A07; B02; C04; D1018
667850103Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.B03; C02; D01; X01; X0418

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *